Honda WINNER X

Honda Future 125 FI 2020

Honda MSX 2020

Honda CB300R

Honda SH125i/150i 2020

Air Blade 125cc 2020

Wave RSX FI 110 2019

Honda Vision

PCX HYBRID

Honda SH300I 2019

Honda SH 125i/150i 2019

Honda CB150R ABS

SH MODE 125CC ABS VÀ CBS MỚI

Honda Wave RSX 2019

Honda LEAD 125CC 2019

Honda Future FI 125cc 2018

Honda SH Mode 125cc Fi

Honda Monkey 125

Wave Alpha 110cc - 2018

Honda Blade 110 2019

Honda SH 125i/150i - 2017

Honda Winner X

Honda AIR BLADE 125cc 2019 phiên bản mới

Honda Super Cub C125 2018

Honda Rebel 300 mang phong cách thiết kế đầy cảm hứng

Fanpage


Honda MSX 125cc 2020

Bộ sưu tập 3 màu mới với những tông màu đan xen, kết hợp cùng kỹ thuật phối hai gam màu đã tạo cho tổng thể thiết kế phiên bản mới hiệu ứng cao về mặt thị giác. Phiên bản mới MSX 125cc tiếp tục hoàn thành sứ mệnh biến người sở hữu trở thành những “chiến binh” đường phố thực thụ.

Bộ sưu tập 3 màu mới với những tông màu đan xen, kết hợp cùng kỹ thuật phối hai gam màu đã tạo cho tổng thể thiết kế phiên bản mới hiệu ứng cao về mặt thị giác. Phiên bản mới MSX 125cc tiếp tục hoàn thành sứ mệnh biến người sở hữu trở thành những “chiến binh” đường phố thực thụ.

Chìa khóa gập

Cụm đèn led phía sau

Cụm đèn led phía trước

Giảm sóc hành trình ngược

Mặt đồng hồ LCD hiện đại

Khối lượng bản thân
104 kg
Khoảng cách trục bánh xe
1.199 mm
Dung tích bình xăng
5,7 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Trước: 120/70-12 51L không săm
Sau: 130/70-12 56L- Không săm
Phuộc trước
Giảm xóc hành trình ngược
Loại động cơ
PGM-FI, 4 kỳ, 2 van, xy-lanh đơn, côn 4 số, làm mát bằng không khí
Đường kính x Hành trình pít tông
52,4mm x 57,9mm
Tỷ số nén
9,3 : 1
Công suất tối đa
6,9 kW/7.000 vòng/phút
Momen cực đại
10,6 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
Sau khi thay dầu: 0,9 lít
Sau khi rã máy: 1,1 lít
Loại truyền động
Côn tay 4 số
Hệ thống khởi động
Điện