KHUYẾN MÃI SẬP SÀN

Honda Sh Mode 125cc 2021

Chọn Honda yêu, Quà chuẩn đúng điệu

Honda Winner X 2020

Honda WINNER X

Wave RSX FI 110 2019

Honda Vision

Honda CB300R

Honda SH125i/150i 2020

Honda Future 125 FI 2020

Air Blade 125cc 2020

Honda MSX 2020

PCX HYBRID

Honda SH300I 2019

Honda CB150R ABS

SH MODE 125CC ABS VÀ CBS MỚI

Honda Wave RSX 2019

Honda LEAD 125CC 2019

Honda Monkey 125

Wave Alpha 110cc - 2018

Honda Blade 110 2019

Honda Super Cub C125 2018

Honda Rebel 300 mang phong cách thiết kế đầy cảm hứng

Fanpage


Wave RSX 110cc

Thực sự ấn tượng và nổi bật với đường cắt sắc, gọn trong từng đường nét - Wave RSX 110cc mới hoàn hảo hơn với vẻ đẹp đậm chất thể thao và đầy kiêu hãnh.

Tên sản phẩm Wave RSX 110cc
Trọng lượng bản thân 100kg
Dài x Rộng x Cao 1.919mm x 709mm x 1.080mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.227mm
Độ cao yên 760mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất 135mm
Dung tích bình xăng (dự trữ) (Wave RSX 110cc phun xăng điện tử) 4 lít
Dung tích bình xăng (dự trữ) (Wave RSX 110cc chế hòa khí) 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 - 17 M/C 38P / Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1cm3
Đường kính x Hành trình pít-tông 50mm x 55,6mm
Tỷ số nén (Wave RSX 110cc FI) 9,3 : 1
Tỷ số nén (Wave RSX 110cc) 9,0 : 1
Công suất tối đa (Wave RSX 110cc phun xăng điện tử) 6,56 kW/7.500 vòng/phút
Công suất tối đa (Wave RSX 110cc chế hòa khí) 6,18 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại (Wave RSX 110cc phun xăng điện tử) 8,77 Nm/6.000 vòng/phút
Mô-men cực đại (Wave RSX 110cc chế hòa khí) 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy / 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân