Honda LEAD 2025

Honda Vario 125

Honda Wave RSX 2026

Fanpage


Lead 125 2026

Phiên bản đặc biệt sở hữu màu sắc hoàn toàn mới Bạc mờ bên cạnh màu Đen mờ bí ẩn, mạnh mẽ và Xanh đen cá tính. Tông màu mới mang sắc thái trẻ trung giúp tôn lên hình ảnh năng động và phong cách sống hiện đại của chủ ở hữu. Phiên bản cao cấp tạo điểm nhấn với màu Trắng mới nữ tính, kế thừa từ dòng xe SH cao cấp, thanh lịch, đơn giản nhưng không kém phần thu hút. Phiên bản tiêu chuẩn màu Đỏ thanh lịch, thời thượng.

Khối lượng bản thân

114 kg

Dài x Rộng x Cao

1.844mm x 714mm x 1.132mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.273 mm

Độ cao yên

760 mm

Khoảng sáng gầm xe

140 mm

Dung tích bình xăng

6,0 lít

Kích cỡ lốp

Trước: 90/90-12 44J Sau: 100/90-10 56J

Phuộc trước

Ống lồng

Phuộc sau

Lò xo trụ

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh,làm mát bằng chất lỏng

Dung tích xi-lanh

124,8 cm3

Đường kính x hành trình pít-tông

53,5 mm x 55,5 mm

Tỉ số nén

11,5:1

Công suất tối đa

8,22kW/8500 vòng/ phút

Mô-men xoắn cực đại

11,7Nm/5250 vòng/ phút

Dung tích dầu động cơ

Sau khi xả 0,8 lít Sau khi tháo lọc dầu 0.85 lít Sau khi rã máy 0.9 lít

Hệ thống truyền động

Truyền động đai

Hệ thống khởi động

Điện

Mức tiêu thụ nhiên liệu

2.1 lít/100km