



SYM SHARK 50
SYM Shark 50cc là mẫu xe tay ga cỡ nhỏ được thiết kế dành cho mọi đối tượng, đặc biệt là học sinh, sinh viên hoặc người chưa có bằng lái. Với phong cách thiết kế thể thao, hiện đại, Shark 50cc vừa mang lại sự tiện lợi khi di chuyển trong phố, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ cho người dùng.

Đặc điểm nổi bật
-
Động cơ 50cc – Vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu, không yêu cầu bằng lái khi điều khiển.
-
Hệ thống truyền động tự động (CVT) – Chỉ cần vặn ga là chạy, dễ sử dụng cho cả nam và nữ.
-
Thiết kế thể thao, cá tính – Kiểu dáng góc cạnh, mạnh mẽ, phù hợp nhiều lứa tuổi.
-
Hộc chứa đồ rộng – Có thể để vừa mũ bảo hiểm nửa đầu và nhiều vật dụng cá nhân.
-
Tiết kiệm xăng – Mức tiêu hao chỉ khoảng 1,8–2,2 lít/100 km.
-
Vành đúc & lốp bản to – Tăng độ bám đường, di chuyển ổn định trên nhiều địa hình đô thị.
| STT | HẠNG MỤC | QUY CÁCH |
| 1 | Khối lượng bản thân | 100 kg |
| 2 | Tải trọng cho phép | 130 kg |
| 3 | Khối lượng toàn bộ | 230 kg |
| 4 | Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao | 1931 x 665 x 1096 mm |
| 5 | Khoảng cách hai trục | 1335 mm |
| 6 | Khoảng cách cằm bánh xe | 110 mm |
| 7 | Số người cho phép chở kể cả người lái | 02 người |
| 8 | Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,79 L/100 km |
| 9 | Chiều cao yên xe | 756 mm |
| 10 | Dung tích thùng nhiên liệu | 5,2 L |
| 11 | Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, 01 xi lanh, làm mát bằng không khí |
| 12 | Thể tích làm việc | 49,5 cm3 |
| 13 | Đường kính xylanh | 37 mm |
| 14 | Hành trình pit tông | 46 mm |
| 15 | Công suất lớn nhất / tốc độ quay | 2,35 kW / 8000 vòng/phút |
| 16 | Mô men xoắn lớn nhất / tốc độ quay | 2,9 Nm / 7000 vòng/phút |
| 17 | Loại nhiên liệu sử dụng | Xăng không chỉ có trị số độ cetan ≥ 92 |
| 18 | Hệ thống dẫn lửa hệ thống | ECU |
| 19 | Hệ thống phanh trước | Tang trống (dùm) |
| 20 | Hệ thống phanh sau | Tang trống (dùm) |
| 21 | Hệ thống khởi động | Điện |
| 22 | Hệ thống truyền động | Tự động vô cấp |
| 23 | Phuộc trước | Lò xo trụ, Thủy lực |
| 24 | Phuộc sau | Lò xo trụ, Thủy lực |
| 25 | Vỏ/lớp trước | Không ruột, 70/90-14 |
| 26 | Vỏ/lớp sau | Không ruột, 80/90-14 |
| 27 | Đèn chiều sáng phía trước | 12V 35/35W |
| 28 | Đèn sau/đèn phanh | 12V 5W / 18W |
| 29 | Đèn tín hiệu báo rẽ (4 cái) | 12V 10W |
| 30 | Âm lượng còi | 65~115 dB(A) |








