



Vespa Sprint S 125
Vespa Sprint S là tuyên ngôn đậm chất thể thao với thiết kế năng động và mạnh mẽ. Sự kết hợp tinh tế giữa các chi tiết sơn bóng và mờ cùng loạt phụ kiện đối lập đầy ngẫu hứng mang lại sức sống mới cho dáng vẻ biểu tượng quen thuộc. Những đường nét đồ họa hiện đại giúp tăng thêm độ sống động, trong khi các điểm nhấn đen bóng mang đến vẻ sắc sảo và hiện đại đầy cuốn hút.

Vespa Sprint S là tuyên ngôn đậm chất thể thao với thiết kế năng động và mạnh mẽ. Sự kết hợp tinh tế giữa các chi tiết sơn bóng và mờ cùng loạt phụ kiện đối lập đầy ngẫu hứng mang lại sức sống mới cho dáng vẻ biểu tượng quen thuộc. Những đường nét đồ họa hiện đại giúp tăng thêm độ sống động, trong khi các điểm nhấn đen bóng mang đến vẻ sắc sảo và hiện đại đầy cuốn hút.

Yên xe và chi tiết hoàn thiện đồng màu tạo nên tổng thể hài hòa, tôn lên vẻ ngoài thể thao, thanh thoát. Khả năng vận hành ấn tượng của Vespa Sprint S đến từ thân xe thép nguyên khối chắc chắn cùng bộ bánh xe 12 inch. Trái tim của xe là động cơ i-get Euro 5 tiên tiến – mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa công suất mạnh mẽ và hiệu suất tiết kiệm nhiên liệu.
| Loại động cơ | Piaggio Iget, Xi lanh đơn 4 kì 3 van, phun xăng điện tử |
| Dung tích xi lanh | 124,5cc |
| Đường kính xi lanh, hành trình piston | 52×58.6mm |
| Công suất cực đại | 7.9kw / 7700 vòng phút |
| Momen xoắn cực đại | 10.4Nm / 6000 vòng/phút |
| Hệ thống cấp nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng gió cưỡng bức |
| Hộp số | Hộp số truyền biến thiên vô cấp tự động (CTV) |
| Bộ ly hợp | Ly hợp khô, ly tâm tự động |
| Cấu trúc khung | Khung xe bằng thép liền khối |
| Giảm sóc trước | Giảm chấn thủy lực đơn hiệu ứng kép, kết hợp lò xo ống lồng |
| Giảm sóc sau | Giảm chấn thủy lực đơn hiệu ứng kép, kết hợp lò xo ống lồng 4 vị trí điều chỉnh |
| Phanh trước | Phanh thủy lực, địa phanh abs 200mm thép không gỉ |
| Phanh sau | Phanh tang chống đường kính 140mm |
| Lốp trước | Lốp không xăm 110/70-12″ |
| Lốp sau | Lốp không xăm 110/70-12″ |
| Dài/ rộng | 1863/695mm |
| Khoảng cách trục xe | 1334mm |
| Dung tích bình xăng | 7l+-0.5l |
| Tiêu chuẩn khí thải | euro 3 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2.63l/100km |








