

Vespa Sprint Tech 150
Vespa Sprint Tech mang đến sự kết hợp giữa đổi mới công nghệ và tinh thần thể thao vốn có của Vespa Sprint, tạo nên một phong cách vừa năng động vừa độc đáo. Màu sơn sắc nét, óng ánh hòa quyện hoàn hảo trong hiệu ứng ánh sáng ấn tượng, cùng với các chi tiết màu xanh lá huỳnh quang tương phản, tạo điểm nhấn công nghệ cao và năng động.

Vespa Sprint Tech mang đến sự kết hợp giữa đổi mới công nghệ và tinh thần thể thao vốn có của Vespa Sprint, tạo nên một phong cách vừa năng động vừa độc đáo. Màu sơn sắc nét, óng ánh hòa quyện hoàn hảo trong hiệu ứng ánh sáng ấn tượng, cùng với các chi tiết màu xanh lá huỳnh quang tương phản, tạo điểm nhấn công nghệ cao và năng động.

Chất lượng của Vespa Sprint Tech không chỉ thể hiện ở vẻ ngoài hiện đại và các tính năng công nghệ tiên tiến, mà có lẽ quan trọng nhất là ở động cơ. Hệ thống i-get làm mát bằng không khí mang đến một chuyến đi êm ái, thú vị và đáng tin cậy.

Vespa Sprint Tech có tất cả công nghệ và sự đổi mới mà bạn mong muốn, với Bike Finder giúp bạn dễ dàng tìm thấy chiếc Vespa của mình, đèn chiếu sáng khi lên và xuống xe. Mở yên xe từ xa để truy cập nhanh vào ngăn chứa đồ dưới yên và khởi động không cần chìa khóa. Vespa Sprint Tech cũng đi kèm với Vespa MIA, kết nối điện thoại thông minh của bạn với màn hình TFT 5 inch của xe và nâng cao yếu tố tận hưởng lên một cấp độ khác.
| oại động cơ | Động cơ Iget, Xi lanh đơn, 3 van, 4 thì |
| Dung tích xi lanh | 154.8 cc |
| Đường kính xy lanh & hành trình piston | 58 mm x 58,6 mm |
| Công suất cực đại | 8.9 kW / 7,250 vòng/phút |
| Momem xoắn cực đại | 12.7 Nm / 5.750 vòng/phút |
| Hệ thống cấp nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng gió cưỡng bức |
| Hộp số | Hộp số truyền biến thiên vô cấp tự động (CVT) với momen xoắn |
| Bộ ly hợp | Ly hợp khô, ly tâm tự động |
| Giảm xóc trước | Giảm chấn thủy lực đơn hiệu ứng kép kết hợp lò xò lòng |
| Giảm xóc sau | Giảm chấn thủy lực hiệu ứng kép với lò xo ống lồng 4 vị trí điều chỉnh |
| Phanh trước | Phanh đĩa thủy lực, đường kính 200mm, phanh trợ lực có hệ thống ABS |
| Phanh sau | Phanh tang trống đường kính 140 mm |
| Lốp trước | Lốp không xăm 110/70 – 12” |
| Lốp sau | Lốp không xăm 120/70 – 12” |
| Khoảng cách trục xe | 1340 mm |
| Dung tích bình xăng | 8L |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2.53 |






